• Biểu ngữ danh mục

    HN Vòng giữ phần không đổi bên trong khu vực kép

    Lispring là một trong những công ty chuyên nghiệp trên thế giới sản xuất lò xo sóng và vòng giữ xoắn ốc. Vòng giữ tiết diện không đổi hai cung cho lỗ hn được sản xuất được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất tiên tiến trên thế giới với hiệu suất ổn định và chất lượng đáng tin cậy. Vòng giữ tiết diện không đổi có mặt cắt ngang cố định, đồng nhất, có nghĩa là vật liệu được sử dụng để làm vòng có cùng chiều rộng tại bất kỳ điểm nào xung quanh chu vi của vòng.

Tổng quan

  • Tổng quan
  • Tính năng sản phẩm
  • HN Vòng giữ phần không đổi bên trong khu vực kép Specifications Table
  • Tài nguyên liên quan
  • Hỗ trợ kỹ thuật
HN

HN Vòng giữ phần không đổi bên trong khu vực kép

Lispring là một trong những công ty chuyên nghiệp trên thế giới sản xuất lò xo sóng và vòng giữ xoắn ốc. Vòng giữ tiết diện không đổi hai cung cho lỗ hn được sản xuất được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất tiên tiến trên thế giới với hiệu suất ổn định và chất lượng đáng tin cậy. Vòng giữ tiết diện không đổi có mặt cắt ngang cố định, đồng nhất, có nghĩa là vật liệu được sử dụng để làm vòng có cùng chiều rộng tại bất kỳ điểm nào xung quanh chu vi của vòng.

HN applications

Ứng dụng

Thích hợp cho hàng không vũ trụ, ô tô, y tế, máy móc, điện tử, dầu khí, năng lượng gió và các ứng dụng năng lượng mới.

HN main markets

Thị trường chính

Tây Âu, Bắc Mỹ và Trung Quốc.

HN packaging and delivery

Đóng gói & Giao hàng

Chuyển phát nhanh hoặc vận chuyển hàng hóa có sẵn. Thời gian giao hàng thông thường: 5 đến 30 ngày.

HN advantages

Ưu điểm của chúng tôi

Nhóm R&D giàu kinh nghiệm giúp giải quyết các vấn đề về ứng dụng và Lispring cung cấp các sản phẩm chất lượng cao cho nhiều nhà sản xuất được công nhận trên toàn cầu.

HN quality control

Kiểm soát chất lượng

Được chứng nhận ISO 9001 và IATF 16949, với kinh nghiệm sản xuất chuyên biệt từ năm 2009; chấp nhận đơn hàng thử nghiệm nhỏ và cung cấp mẫu theo yêu cầu.

HN Vòng giữ phần không đổi bên trong khu vực kép Specifications Table


Part No. Ứng dụng Khoan Dia. (mm) Đường kính ngoài. (mm) Chiều rộng dây (mm) Đường rãnh. (mm) Chiều rộng rãnh (mm) Lực dọc trục cho phép (N) Lực cắt vòng cho phép (N) Kiểu cắt
HN-112 孔用 25.66 30.38 2.36 - - - - 双扇形
HN-125 孔用 29.06 33.78 2.36 - - - - 双扇形
HN-137 孔用 32.36 37.08 2.36 - - - - 双扇形
HN-150 孔用 34.28 40.64 3.18 - - - - 双扇形
HN-162 孔用 37.46 43.82 3.18 - - - - 双扇形
HN-175 孔用 40.76 47.12 3.18 - - - - 双扇形
HN-187 孔用 40.34 48.26 3.96 - - - - 双扇形
HN-200 孔用 45.8 53.72 3.96 - - - - 双扇形
HN-206 孔用 47.38 55.3 3.96 - - - - 双扇形
HN-218 孔用 50.55 58.47 3.96 - - - - 双扇形
HN-231 孔用 53.85 61.77 3.96 - - - - 双扇形
HN-243 孔用 57.03 64.95 3.96 - - - - 双扇形
HN-256 孔用 60.2 68.12 3.96 - - - - 双扇形
HN-300 孔用 70.61 80.11 4.75 - - - - 双扇形
HN-325 孔用 76.96 86.46 4.75 - - - - 双扇形
HN-350 孔用 83.31 92.81 4.75 - - - - 双扇形
HN-375 孔用 89.66 99.16 4.75 - - - - 双扇形
HN-400 孔用 96.04 105.54 4.75 - - - - 双扇形
HN-425 孔用 101.42 112.5 5.54 - - - - 双扇形
HN-450 孔用 107.77 118.85 5.54 - - - - 双扇形
HN-475 孔用 114.12 125.2 5.54 - - - - 双扇形
HN-500 孔用 120.59 131.67 5.54 - - - - 双扇形
HN-525 孔用 126.94 138.02 5.54 - - - - 双扇形
HN-575 孔用 139.64 150.72 5.54 - - - - 双扇形
HN-600 孔用 145.29 157.99 6.35 - - - - 双扇形
HN-650 孔用 158.24 170.94 6.35 - - - - 双扇形
HN-700 孔用 171.2 183.9 6.35 - - - - 双扇形
HN-725 孔用 177.8 190.5 6.35 - - - - 双扇形
HN-750 孔用 184.4 197.1 6.35 - - - - 双扇形
HN-800 孔用 197.74 210.44 6.35 - - - - 双扇形

Tài nguyên liên quan

Hỗ trợ kỹ thuật

TOP